Bulong M4 là gì? Kích thước tiêu chuẩn của bulong M4

Bulong M4 là một trong số các kích thước được thợ kỹ thuật sử dụng để lắp ghép các chi tiết máy. Loại bulong này có tiêu chuẩn thông số riêng có thể đáp ứng tiêu chuẩn riêng của máy móc. Vậy đây là loại bulong gì? Kích thước tiêu chuẩn như nào? Bạn đọc cùng Bu Lông Nam Hải tìm hiểu để có thể chọn được một kích thước tiêu chuẩn phù hợp cho nhu cầu sử dụng.

Ý nghĩa của ký hiệu M trên bulong

Khi bạn đi mua bu lông thường người bán sẽ hỏi bạn là M mấy. Đối với người am hiểu thông số thì sẽ hiểu và trả lời ngay. Còn nếu không biết thì sẽ không biết ý nghĩa M này là gì và khi đó người bán sẽ tư vấn cho bạn hiểu để bạn chọn M phù hợp.

Ký hiệu M trên bu lông có nghĩa là đường kính thân
Ký hiệu M trên bu lông có nghĩa là đường kính thân

M ở đây có nghĩa là đường kính của thân bu lông, đơn vị đường kính là mm. Chẳng hạn như bulong M4 sẽ có đường kính thân là 4mm, loại M8 có đường kính là 8mm, M10 có đường kính thân là 10mm. Chính vì vậy M là chỉ độ lớn của đường kính thân bulong M4 inox.

Bulong M4 là gì?

Khi hiểu được rõ ý nghĩa của ký hiệu M thì bạn sẽ biết được bulong M4 là gì rồi. Bu lông M4 là một loại bulong có đường kính thân bằng 4mm. Loại này thường được sử dụng trong lắp ghép máy móc, thi công xây dựng, lắp ghép sản phẩm cơ khí, lắp ghép nội thất,…

Bulong M4 có đường kính 4mm
Bulong M4 có đường kính 4mm

Bu lông sẽ giúp kết nối các chi tiết máy lại với nhau tạo sự liền mạch, nhất quán cho toàn bộ hệ thống. Ngoài bulong M4 thì còn rất nhiều kích thước chủng loại khác như: M5, M6, M8, M10, M12, M20,… Tùy từng vào nhu cầu sử dụng cũng như thiết kế của sản phẩm lắp ghép mà có thể chọn loại bulong có kích thước phù hợp.

Phân loại bulong phổ biến

Tùy vào vật liệu chế tạo, kích thước, kiểu ren hay kiểu đầu mà sẽ phân chia ra thành nhiều loại bu lông khác nhau. Dưới đây là một số loại bulong phổ biến thường thấy, bao gồm:

1. Phân theo vật liệu chế tạo

Nếu như căn cứ phân chia theo vật liệu chế tạo bu lông sẽ có bốn loại chính được sử dụng nhiều. Đó là:

  • Bu lông inox 201, 304, 316, 316L, 310, 410..
  • Bu lông thép ( xi mạ đen, trắng, cấp bền 6.8,8.8,10.9,12.9)
  • Bu lông titan
  • Bu lông nhựa
Thị trường có rất nhiều loại bu lông đáp ứng được đa dạng nhu cầu sử dụng
Thị trường có rất nhiều loại bu lông đáp ứng được đa dạng nhu cầu sử dụng

2. Phân theo kiểu ren trên thân bu lông

Dựa vào kiểu ren thiết kế định hình trên thân bu lông sẽ được phân chia ra làm 2 loại, bao gồm:

  • Bu lông ren lửng
  • Bu lông ren suốt
  • Bu lông ren hệ mét
  • Bu lông ren hệ inch

3. Phân theo kiểu cách đầu bu lông

Căn cứ dựa vào kiểu cách trên đầu bu lông sẽ có 10 loại phổ biến, bao gồm các loại sau:

  • Bulong lục giác ngoài (Din 931, Din 933).
  • Bulong lục giác chìm đầu bằng Din 7991.
  • Bulong lục giác chìm đầu cầu Din 7380.
  • Bulong lục giác chìm đầu trụ Din 912.
  • Bulong đầu tròn cổ vuông Din 603.
  • Bulong liền long đen Din 6921.
  • Bulong mắt Din 444.
  • Bulong tai hồng Din 316.
  • Bulong tự cắt S10T
  • Bulong cổ vuông DIN 603

Bước ren bulong M4 là gì?

Bước ren bulong M4 có kích thước khác với đường kính, đơn vị là mm và inch. Có thể hiểu là khi đường xoắn ốc được hình thành trên bề mặt tròn xoay của bulong và mặt tròn xoay chuyển động theo hướng xoắn ốc sẽ tạo thành bề mặt xoắn ốc gọi là Ren. Bước Ren này dùng để biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.

Kích thước tiêu chuẩn bulong M4

Dựa vào từng nhu cầu sử dụng mà nhà sản xuất đã cho ra mắt nhiều loại bulong có hình dạng thiết kế khác nhau. Ví dụ như bu lông tai chuồn, bu lông lục giác ngoài, bu lông lục giác chìm,… Mỗi loại sẽ có kích thước tiêu chuẩn riêng khác nhau. Đối với bulong M4 sẽ có kích thước tiêu chuẩn như sau:

1. Kích thước bulong M4 lục giác ngoài

  • Đường kính tiêu chuẩn của bu lông M4 là 4mm.
  • Bước ren P là 0.7mm.
  • Chiều dày giác K là 2.8mm.
  • Chiều rộng của giác s là 7mm.
Bảng kích thước tiêu chuẩn của bu lông lục giác ngoài, ren suốt Din 933
Bảng kích thước tiêu chuẩn của bu lông lục giác ngoài, ren suốt Din 933
Bảng kích thước tiêu chuẩn của bu lông lục giác ngoài, ren lửng Din 931
Bảng kích thước tiêu chuẩn của bu lông lục giác ngoài, ren lửng Din 931

2. Kích thước bulong M4 lục giác chìm

Bu lông lục giác chìm đầu trụ thường được gia công ở bên trong để tạo độ rỗng cho chi tiết máy. Khi nhìn vào bạn sẽ cảm thấy hình lục giác bị chìm vào trong lỗ khoan của thiết bị. Bu lông này có 2 loại ren là ren suốt và ren lửng. Kích thước của bulong M4 sẽ dựa theo tiêu chuẩn sau:

  • Đường kính tiêu chuẩn của bu lông M4 là 4mm.
  • Bước ren P là 0.7mm.
  • Chiều dày giác K là 4m.
  • Chiều rộng của giác s là 3mm.
  • b = 20.
  • dk = 7.
Bảng kích thước bu lông lục giác chìm đầu trụ Din 912 
Bảng kích thước bu lông lục giác chìm đầu trụ Din 912 

3. Kích thước bulong M4 tai chuồn

Bu lông tai chuồn có thiết kế với hai cánh đối xứng nhau và khi thi công người thợ có thể dùng tay vặn trực tiếp mà không cần dùng thiết bị hỗ trợ. Loại bu lông này chỉ được sử dụng cho các mối ghép có tải trọng nhỏ và vừa. Đối với kích thước bulong m4 tai chuồn sẽ có thông số như sau:

  • Đường kính = 4mm.
  • P = 0.7mm.
  • e = 20mm.
  • Chiều cao h = 10.5mm.
Hình ảnh bu lông tai chuồn
Hình ảnh bu lông tai chuồn

Lời kết

Hy vọng với các thông tin tổng hợp ở trên đã giúp bạn đọc hiểu rõ về bulong M4. Qua đó sẽ có thể cân nhắc lựa chọn kích thước phù hợp cho nhu cầu công việc của mình. Nếu có gì chưa hiểu rõ hoặc tham khảo thêm các loại bu lông bạn đọc hay liên hệ trực tiếp với Bu Lông Nam Hải.