Tiêu chuẩn DIN 933 trong sản xuất bu lông là gì?

Chắc hẳn ai kinh doanh hay làm việc trong ngành cơ khí và xây dựng đều nghe đến tiêu chuẩn Din 933. Đây là một trong những chuẩn quan trọng bậc nhất khi sản xuất bu lông. Với thiết kế đầu lục giác và ren suốt toàn thân, loại bu lông này mang lại độ bền cao, khả năng lắp đặt linh hoạt và tính đồng nhất theo tiêu chuẩn quốc tế.

Tiêu chuẩn DIN 933 trong sản xuất bu lông

Vậy tiêu chuẩn DIN 933 trong sản xuất bu lông là gì? Hãy cùng chúng tôi “giải mã” chi tiết trong bài viết dưới đây.

Tiêu chuẩn DIN 933 trong sản xuất bu lông là gì?

Bu Lông Inox Lục Giác Ngoài Ren Suốt Din 933
Bu Lông Inox Lục Giác Ngoài Ren Suốt Din 933

Tiêu chuẩn DIN 933 là quy định về bu lông đầu lục giác có ren suốt toàn thân. Nói đơn giản, đây là loại bu lông có phần đầu hình lục giác, phần thân được tiện ren chạy từ đầu đến cuối. Nhờ thiết kế này, bu lông DIN 933 có thể siết chặt và cố định chắc chắn các chi tiết trong nhiều kết cấu.

Điểm đáng chú ý là DIN 933 thường tương đương với ISO 4017, tuy nhiên ở một vài kích thước (như M10, M12, M14, M22) sẽ có sai khác nhỏ về khoảng cách cạnh đầu bu lông. Vì vậy khi thiết kế hoặc đặt hàng, kỹ sư cần ghi rõ tiêu chuẩn để tránh nhầm lẫn.

Xem thêm:  Chi tiết về bu lông mắt Din 444-B

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn DIN 933

DIN 933 – 1987 – Bu lông lục giác
DIN 933 – 1987 – Bu lông lục giác

Trong tiêu chuẩn này, các thông số kỹ thuật quan trọng gồm:

  • Đường kính danh nghĩa (M): Ký hiệu kích cỡ bu lông (M6, M8, M10, …).
  • Bước ren (Pitch): Khoảng cách giữa các vòng ren.
  • Chiều cao đầu bu lông (K): Độ dày phần đầu lục giác.
  • Kích thước đo cạnh (S): Khoảng cách giữa hai cạnh đối diện của đầu lục giác.
  • Kích thước đo đỉnh (E): Đường chéo qua các đỉnh lục giác.

Ngoài ra, bu lông DIN 933 thường được sản xuất từ thép cấp bền (8.8, 10.9), hoặc inox A2/A4 (tương ứng inox 304/316) với nhiều kiểu mạ bề mặt để chống gỉ sét. Nhờ vậy, chúng phù hợp cho cả môi trường công nghiệp nặng và công trình dân dụng ngoài trời.

Quy cách kích thước tiêu chuẩn DIN 933

Theo tiêu chuẩn này, bulong có nhiều dải kích thước từ M4 đến M52, trong đó phổ biến nhất là M6, M8, M10, M12, M16. Bảng dưới đây thể hiện một số quy cách điển hình:

Kích thước danh nghĩa (M) Bước ren (mm) Chiều cao đầu K (mm) Chiều rộng cạnh S (mm) Chiều rộng đỉnh E (mm)
M6 1.0 4.0 10 11.05
M8 1.25 5.3 13 14.38
M10 1.5 6.4 16 17.77
M12 1.75 7.5 18 20.03
M16 2.0 10.0 24 26.75
M20 2.5 12.5 30 32.95

Trọng lượng tiêu chuẩn DIN 933 theo từng cỡ

Ngoài kích thước, trọng lượng bu lông cũng là yếu tố quan trọng, đặc biệt khi tính toán số lượng lớn cho công trình. Trọng lượng thường tính theo 1.000 chiếc bu lông cùng loại. Ví dụ:

Xem thêm:  Tất tần tật những điều cần biết về bu lông M12
Kích thước danh nghĩa (M) Chiều dài bu lông (mm) Trọng lượng trung bình (kg/1000 chiếc)
M6 x 20 20 ~7.1
M8 x 30 30 ~18.0
M10 x 40 40 ~36.0
M12 x 50 50 ~60.0
M16 x 60 60 ~135.0
M20 x 80 80 ~260.0

Ưu điểm khiến bu lông tiêu chuẩn DIN 933

Không phải ngẫu nhiên mà bu lông DIN 933 được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, xây dựng và công nghiệp. Những ưu điểm dưới đây là lý do loại bulong này luôn nằm trong nhóm “được chọn nhiều nhất”:

  • Độ đồng bộ cao: Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, dễ dàng thay thế và lắp ghép với đai ốc, long đen của nhiều nhà sản xuất khác nhau.
  • Thiết kế ren suốt: Giúp siết chặt, cố định chắc chắn các chi tiết, hạn chế xê dịch trong quá trình sử dụng.
  • Đa dạng vật liệu: Có sẵn các loại thép thường, thép cấp bền cao (8.8, 10.9) và inox (A2/A4), đáp ứng nhiều điều kiện môi trường.
  • Khả năng chống gỉ, bền bỉ: Đặc biệt với inox 304/316 hoặc bu lông mạ kẽm, sử dụng tốt cả trong môi trường ngoài trời và ẩm ướt.
  • Dễ lắp đặt và bảo trì: Đầu lục giác thuận tiện cho thao tác bằng cờ lê hoặc dụng cụ điện.
  • Ứng dụng rộng rãi, kinh tế: Phổ biến trong cơ khí, xây dựng, chế tạo máy, giúp tiết kiệm chi phí mua và thay thế.

Ứng dụng bu lông tiêu chuẩn DIN 933

Nhờ những ưu điểm vượt trội về độ bền, tính đồng bộ và khả năng chống gỉ, bu lông DIN 933 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề:

  • Ngành cơ khí, chế tạo máy: lắp ráp các chi tiết máy, thiết bị công nghiệp, hệ thống băng tải, động cơ.
  • Xây dựng kết cấu thép: dùng để liên kết dầm, giàn, khung thép nhà xưởng, cầu đường.
  • Ngành ô tô – xe máy: lắp ráp các chi tiết động cơ, khung xe, bộ phận cơ khí cần độ siết chặt cao.
  • Hệ thống điện – nước – HVAC: cố định giá đỡ, máng cáp, ống dẫn và thiết bị cơ điện.
  • Ngành đóng tàu và công nghiệp ngoài trời: bu lông inox DIN 933 chịu được môi trường ẩm, muối biển, hạn chế ăn mòn.
  • Công trình dân dụng: dùng trong các hạng mục lắp đặt nội – ngoại thất, đồ gỗ, thiết bị gia dụng.
Xem thêm:  Khả năng chịu lực của các loại bu lông nở

Kết luận

Bu lông tiêu chuẩn DIN 933 với thiết kế lục giác ren suốt, thông số rõ ràng và độ bền cao, là lựa chọn đáng tin cậy trong nhiều lĩnh vực từ cơ khí, xây dựng đến công nghiệp nặng. Việc hiểu đúng quy cách và trọng lượng giúp bạn chọn sản phẩm phù hợp, đảm bảo chất lượng và hiệu quả cho công trình. Nhờ ưu điểm chống gỉ, dễ lắp đặt và độ đồng bộ quốc tế, DIN 933 luôn được ưa chuộng trên toàn cầu.

Đại lý bán vít trí giá sỉ tại Hà Nội

Nếu bạn cần tìm bu lông DIN 933 đạt chuẩn chất lượng, hãy tham khảo các sản phẩm tại Bu Lông Nam Hải – địa chỉ cung cấp uy tín, đa dạng kích thước và sẵn sàng tư vấn cho mọi nhu cầu.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NAM HẢI

🏫 Địa chỉ: Lô NV1-13, Khu đấu giá Tứ Hiệp, Xã Tứ hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội

☎️ Hotline & Zalo: 0977.260.612

                ✉️ Email: Sales@namhaiinox.com.vn – 🌎 Website: Bulongnamhai.com