Mũi khoan gỗ là dụng cũ không thể thiếu trong các loại máy khoan hiện nay. Mũi khoan gỗ được thiết kế chuyên biệt để tạo lỗ khoan trên bề mặt gỗ với độ chính xác và tính thẩm mỹ cao. Khác với mũi khoan bê tông, mũi khoan sắt, những mũi khoan gỗ đều có phần mũi nhỏ và sắc nhọn hơn để đảm bảo lỗ khoan được gọn, nhẵn. Vậy mũi khoan gỗ là gì? Hãy cùng Bu Lông Nam Hải tìm hiểu bài viết dưới đây nhé!
Mũi khoan gỗ là gì?
Mũi khoan gỗ là phụ kiện không thể thiếu trong các loại máy khoan cầm tay, được thiết kế chuyên biệt để tạo lỗ khoan trên bề mặt gỗ với độ chính xác và tính thẩm mỹ cao. Mũi khoan gỗ được chế tạo từ các vật liệu như thép cacbon, thép gió (HSS), hoặc hợp kim cứng, với một số loại phủ lớp TiN để tăng độ bền và giảm ma sát.
Cấu tạo chung của mũi khoan gỗ
Cấu tạo
Mũi khoan gỗ bao gồm:
Phần chuôi:
- Hình dạng: Chuôi trụ hoặc lục giác, tương thích với máy khoan cầm tay.
- Vật liệu: Thép cacbon hoặc HSS, độ cứng 27-32 HRC.
- Công dụng: Gá cố định, truyền lực xoay.
Phần làm việc:
- Đầu mũi: Nhọn (xoắn ốc) hoặc phẳng (đuôi cá), góc mũi 90°-118°, chịu lực cắt 500-800N/mm².
- Lưỡi cắt: Xoắn ốc hoặc phẳng, đảm bảo lỗ mịn.
- Rãnh thoát phoi: Giảm ma sát 30%, thoát phoi gỗ hiệu quả.
Phần thân:
- Tăng độ cứng, ổn định khi khoan.
Tiêu chuẩn kỹ thuật
- TCVN 2244:1991: Độ chính xác lỗ khoan cấp 10-12.
- TCVN 2511:1985: Độ nhám bề mặt Rz ≤ 20 µm.
- Độ cứng: 50-60 HRC (phần làm việc).
- Độ lệch tâm: ≤0.02mm.
Ứng dụng của mũi khoan gỗ
- Gia công nội thất: Khoan lỗ bản lề, tay nắm, mộng vuông cho tủ, kệ gỗ.
- Xây dựng: Khoan gỗ công nghiệp, ván ép để lắp khung nhà, trần.
- Sản xuất đồ thủ công: Tạo lỗ trang trí trên gỗ mềm.
- Sửa chữa gia đình: Khoan lỗ lắp vít, sửa đồ gỗ.
Ưu & nhược điểm của mũi khoan gỗ
Ưu điểm
- Lỗ khoan thẩm mỹ: Tạo lỗ trơn, không xù xì, lý tưởng cho nội thất.
- Đa dạng chức năng: Từ khoan nông, sâu, tròn, đến vuông.
- Giá thành hợp lý: Từ 20,000-100,000 VNĐ, phù hợp mọi ngân sách.
- Dễ sử dụng: Tương thích với máy khoan cầm tay, không yêu cầu kỹ thuật cao.
Nhược điểm
- Hạn chế với vật liệu cứng: Không hiệu quả với kim loại, bê tông.
- Mòn nhanh nếu dùng sai: Khoan gỗ cứng bằng mũi thép cacbon dễ hỏng.
- Yêu cầu bảo quản: Dễ gỉ nếu để trong môi trường ẩm.
Cách sử dụng mũi khoan gỗ an toàn
Lắp đặt đúng:
- Gắn mũi khoan chặt vào mâm cặp, không quá lỏng hoặc chặt.
Chọn chế độ khoan:
- Tốc độ 2000-3000 RPM (gỗ mềm), 1000-1500 RPM (gỗ cứng).
Kiểm soát tốc độ:
- Khoan chậm, tăng dần để tránh lệch tâm.
- Cố định bề mặt gỗ chắc chắn.
Vệ sinh sau sử dụng:
- Lau sạch phoi gỗ, dầu, bảo quản trong hộp chống ẩm.
Các loại mũi khoan gỗ phổ biến
Mũi khoan gỗ tròn
- Đặc điểm: Tạo lỗ khoan tròn nông, bề mặt lỗ trơn tru, không xù xì.
- Cấu tạo: Đầu Forstner hoặc lưỡi khoét răng cưa tròn, rãnh khoan rộng, độ dài vừa phải.
- Ứng dụng: Khoan lỗ bản lề, tay nắm cửa, hoặc lỗ trang trí trên gỗ mềm (thông, sồi).
- Kích thước phổ biến: 3mm, 6mm, 10mm.
Mũi khoan rút lõi gỗ
- Đặc điểm: Lực bật mạnh, lấy phôi gỗ dạng trụ tròn trong một lần khoan.
- Cấu tạo: Mũi tròn dày, chiều dài lớn, có lưỡi trụ hoặc lưỡi vuốt.
- Ứng dụng: Khoan lỗ lớn trên gỗ cứng (lim, căm xe) để lắp ống hoặc tạo chi tiết trang trí.
- Kích thước phổ biến: 10mm, 12mm, 16mm.
Mũi khoan gỗ 2 tầng
- Đặc điểm: Đầu mũi xoắn ốc dài, nhọn, dùng để khoan mồi âm vít.
- Cấu tạo: Hai tầng khoan (tầng nhỏ dẫn hướng, tầng lớn âm vít).
- Ứng dụng: Lắp ốc vít thẩm mỹ trên nội thất, che khuyết điểm bề mặt.
- Kích thước phổ biến: 4mm, 6mm.
Mũi khoan gỗ dài
- Đặc điểm: Chiều dài lớn, tạo lỗ khoan sâu trên gỗ dày.
- Cấu tạo: Đầu xoắn ốc, tránh lệch đường khoan.
- Ứng dụng: Khoan gỗ công nghiệp, gỗ tự nhiên để lắp khung nhà, kệ gỗ.
- Kích thước phổ biến: 8mm, 12mm, 16mm.
Mũi khoan gỗ đuôi cá (Mái Chèo)
- Đặc điểm: Chóp nhọn, lưỡi mái chèo tạo lỗ rộng, nông, trơn tru.
- Cấu tạo: Lưỡi khoan phẳng, kích thước lỗ ghi trên bề mặt.
- Ứng dụng: Khoan gỗ mỏng (ván ép, MDF) để tạo lỗ trang trí hoặc lỗ kỹ thuật.
- Kích thước phổ biến: 10mm, 12mm.
Mũi khoan gỗ xoắn ốc
- Đặc điểm: Đầu mũi ren nhọn, thiết kế xoắn ốc, phù hợp khoan sâu.
- Cấu tạo: Áp dụng cho mũi tròn, dài, hoặc 2 tầng.
- Ứng dụng: Khoan gỗ mềm, gỗ công nghiệp, tạo lỗ chính xác.
- Kích thước phổ biến: 3mm, 6mm, 10mm.
Mũi khoan gỗ đục mộng vuông
- Đặc điểm: Tạo lỗ mộng vuông, chắc chắn.
- Cấu tạo: Áo vuông bên ngoài như mũi đục, mũi xoắn ốc bên trong phá phôi.
- Ứng dụng: Gia công khớp nối mộng vuông trong nội thất, khung gỗ.
- Kích thước phổ biến: 6mm, 8mm.
Kết luận
Từ những chia sẻ trên, chúng tôi hy vọng bạn đã có thêm được những thông tin hữu ích về mũi khoan gỗ là gì, nắm được những kỹ thuật cơ bản trong quá trình sử dụng các loại mũi khoan gỗ phổ biến hiện nay. Nếu còn thắc mắc về các loại dụng cụ cơ khí, dụng cụ cầm tay,…bạn có thể liên hệ với chúng tôi để được đội ngũ nhân viên tư vấn chu đáo nhé.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NAM HẢI
🏫 Địa chỉ: Lô NV1-13, Khu đấu giá Tứ Hiệp, Xã Tứ hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
☎️ Hotline & Zalo: 0987.999.873
✉️ Email: Sales@namhaiinox.com.vn – 🌎 Website: Bulongnamhai.com




